涵管

涵管
hánguǎn
hàm quản

ống cống; ống dẫn nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống cống; ống dẫn nước

    • Ống cống được dùng để thoát nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.