Tới nội dung chính

涤

涤
dí
địch
⽔bộ thuỷ · 10 nét

giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

    • 。

      Xin hãy giúp tôi giặt quần áo.

  2. 貳动động từ

    gội đầu; tắm gội; tẩy rửa

    • 。

      Anh ấy đã gột rửa mọi tội lỗi.

涤
dí
địch
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu