涣然

涣然
huànrán
hoán nhiên

tan biến; tiêu tan (như tuyết tan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tan biến; tiêu tan (như tuyết tan)

    • Băng tuyết tan chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.