Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
涣散
涣散
hoán tán
chùng; lơi lỏng; nới lỏng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chùng; lơi lỏng; nới lỏng
- 。
Tinh thần của anh ấy hơi uể oải.
- 貳形tính từ
lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi
- 。
Tinh thần của anh ấy hơi uể oải.
- 參形tính từ
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
- 肆形tính từ
lộn xộn; tản mạn; không mạch lạc
- 。
Đội này rất rời rạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涣散
Phồn thể渙散
hoán tán
chùng; lơi lỏng; nới lỏng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chùng; lơi lỏng; nới lỏng
- 。
Tinh thần của anh ấy hơi uể oải.
- 貳形tính từ
lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi
- 。
Tinh thần của anh ấy hơi uể oải.
- 參形tính từ
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
- 肆形tính từ
lộn xộn; tản mạn; không mạch lạc
- 。
Đội này rất rời rạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)