涣散

涣散
huànsàn
hoán tán

chùng; lơi lỏng; nới lỏng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chùng; lơi lỏng; nới lỏng

    • Tinh thần của anh ấy hơi uể oải.

  2. tính từ

    lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi

    • Tinh thần của anh ấy hơi uể oải.

  3. tính từ

    kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động

  4. tính từ

    lộn xộn; tản mạn; không mạch lạc

    • Đội này rất rời rạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.