涡流

涡流
liú
oa lưu

dòng điện xoáy; dòng xoáy (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng điện xoáy; dòng xoáy (điện tử)

    • Dòng điện xoáy là một hiện tượng vật lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.