oa
bộ thuỷ · 10 nét

xoáy nước; vòng xoáy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy

    • Trên mặt nước có một xoáy nước.

  2. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc

    • Trên mặt nước có một xoáy nước lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.