/
涡
涡
oa
⽔bộ thuỷ · 10 nétxoáy nước; vòng xoáy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Trên mặt nước có một xoáy nước.
- 貳名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
- 。
Trên mặt nước có một xoáy nước lớn.
涡
qua
⽔bộ thuỷ · 10 nétsông Quy (tên một con sông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Quy (tên một con sông)
- 。
Sông Qua là một con sông ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
涡
Phồn thể渦
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Trên mặt nước có một xoáy nước.
- 貳名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
- 。
Trên mặt nước có một xoáy nước lớn.
涡
Phồn thể渦
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Quy (tên một con sông)
- 。
Sông Qua là một con sông ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)