Tới nội dung chính

涟

涟
lián
liên
⽔bộ thuỷ · 10 nét

sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn

    • 。

      Mặt nước gợn sóng.

  2. 貳形tính từ

    rưng rưng nước mắt; ngậm lệ

    • 。

      Cô ấy nhìn tôi với đôi mắt đẫm lệ.

涟
lián
liên
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu