thế
bộ thuỷ · 10 nét

nước mắt; nước mũi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước mắt; nước mũi

    • Cô ấy đã rơi nước mắt và nước mũi.

  2. danh từ

    nước mũi; dãi mũi

    • Anh ấy đang chảy nước mũi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.