cén
sầm
bộ thuỷ · 10 nét

tràn đầy; ướt đẫm (nước mắt hoặc mồ hôi)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tràn đầy; ướt đẫm (nước mắt hoặc mồ hôi)

    • Mồ hôi chảy ròng ròng.

  2. danh từ

    nước mưa; (văn) ướt đẫm

    • Mồ hôi chảy ròng ròng.

  3. tính từ

    rưng rưng nước mắt; ngậm lệ

    • Cô ấy khóc nức nở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.