/
涔
涔
sầm
⽔bộ thuỷ · 10 néttràn đầy; ướt đẫm (nước mắt hoặc mồ hôi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tràn đầy; ướt đẫm (nước mắt hoặc mồ hôi)
- 。
Mồ hôi chảy ròng ròng.
- 貳名danh từ
nước mưa; (văn) ướt đẫm
- 。
Mồ hôi chảy ròng ròng.
- 參形tính từ
rưng rưng nước mắt; ngậm lệ
- 。
Cô ấy khóc nức nở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
涔
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tràn đầy; ướt đẫm (nước mắt hoặc mồ hôi)
- 。
Mồ hôi chảy ròng ròng.
- 貳名danh từ
nước mưa; (văn) ướt đẫm
- 。
Mồ hôi chảy ròng ròng.
- 參形tính từ
rưng rưng nước mắt; ngậm lệ
- 。
Cô ấy khóc nức nở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)