Tới nội dung chính

岑

岑
cén
sầm
⼭bộ sơn · 7 nét

gò nhỏ; đồi nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gò nhỏ; đồi nhỏ

    • 。

      Ngọn đồi này rất nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    họ Sầm

岑
cén
sầm
BỘ THỦ⼭
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu