Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
涓滴
chảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả
NGHĨA
- 壹名danh từ
chảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả
- 。
Dù là dòng nước nhỏ cũng có thể hợp thành biển lớn.
- 貳名danh từ
từng giọt nhỏ; (bóng) chút ít
- 。
Từng giọt nước nhỏ cũng có thể hợp thành sông lớn.
- 參名danh từ
từng giọt nhỏ; chút ít
- ,。
Từng giọt nước nhỏ, tụ thành sông lớn.
- 肆名danh từ
từng giọt nhỏ; chút ít (tiền bạc)
- ,。
Từng chút công sức nhỏ bé sẽ hợp thành biển lớn.
解字
GIẢI TỰchảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả
NGHĨA
- 壹名danh từ
chảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả
- 。
Dù là dòng nước nhỏ cũng có thể hợp thành biển lớn.
- 貳名danh từ
từng giọt nhỏ; (bóng) chút ít
- 。
Từng giọt nước nhỏ cũng có thể hợp thành sông lớn.
- 參名danh từ
từng giọt nhỏ; chút ít
- ,。
Từng giọt nước nhỏ, tụ thành sông lớn.
- 肆名danh từ
từng giọt nhỏ; chút ít (tiền bạc)
- ,。
Từng chút công sức nhỏ bé sẽ hợp thành biển lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)