涓滴

涓滴
juān
quyên tích

chảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả

    • Dù là dòng nước nhỏ cũng có thể hợp thành biển lớn.

  2. danh từ

    từng giọt nhỏ; (bóng) chút ít

    • Từng giọt nước nhỏ cũng có thể hợp thành sông lớn.

  3. danh từ

    từng giọt nhỏ; chút ít

    • Từng giọt nước nhỏ, tụ thành sông lớn.

  4. danh từ

    từng giọt nhỏ; chút ít (tiền bạc)

    • Từng chút công sức nhỏ bé sẽ hợp thành biển lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.