涉黑

涉黑
shèhēi
thiệp hắc

liên quan đến băng đảng; dính líu đến tổ chức tội phạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    liên quan đến băng đảng; dính líu đến tổ chức tội phạm

    • Anh ta bị bắt vì liên quan đến băng đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.