涉险

涉险
shèxiǎn
thiệp hiểm

mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu

    • Anh ấy thích mạo hiểm.

  2. động từ

    dấn thân vào hiểm nguy; trải qua nguy hiểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.