Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
/
涉险
涉险
thiệp hiểm
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
- 。
Anh ấy thích mạo hiểm.
- 貳动động từ
dấn thân vào hiểm nguy; trải qua nguy hiểm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涉险
Phồn thể涉險
thiệp hiểm
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
- 。
Anh ấy thích mạo hiểm.
- 貳动động từ
dấn thân vào hiểm nguy; trải qua nguy hiểm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)