涉讼

涉讼
shèsòng
thiệp tụng

dính vào vụ kiện; có liên quan đến vụ tố tụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dính vào vụ kiện; có liên quan đến vụ tố tụng

    • Anh ấy đã vướng vào kiện tụng nhiều năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.