Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
/
涉笔
涉笔
thiệp bút
cầm bút (bắt đầu viết hoặc vẽ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm bút (bắt đầu viết hoặc vẽ)
- ,。
Anh ấy bắt đầu viết rất thú vị và đã viết nhiều bài báo hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涉笔
Phồn thể涉筆
thiệp bút
cầm bút (bắt đầu viết hoặc vẽ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm bút (bắt đầu viết hoặc vẽ)
- ,。
Anh ấy bắt đầu viết rất thú vị và đã viết nhiều bài báo hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)