涉笔

涉笔
shè
thiệp bút

cầm bút (bắt đầu viết hoặc vẽ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầm bút (bắt đầu viết hoặc vẽ)

    • Anh ấy bắt đầu viết rất thú vị và đã viết nhiều bài báo hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.