涉渡

涉渡
shè
thiệp độ

lội qua; băng qua (sông suối)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lội qua; băng qua (sông suối)

    • Chúng tôi đã lội qua con sông nhỏ đó.

  2. động từ

    lội qua; vượt qua (sông, suối)

    • Anh ấy đã lội qua con sông đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.