涂乙

涂乙
đồ ất

sửa chữa (văn bản); hiệu đính (bản thảo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa chữa (văn bản); hiệu đính (bản thảo)

    • Anh ấy đang chỉnh sửa bài viết của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.