海鸟

海鸟
hǎiniǎo
hải điểu

chim biển

1 nghĩa#46373
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim biển

    • Hải âu bay lượn trên bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.