海牛

海牛
hǎiniú
hải ngưu

nước bò; bò biển

1 nghĩa#43105
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước bò; bò biển

    • Manatee là một loài động vật có vú ở biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.