浮面

浮面
miàn
phù diện

bề mặt (của chất lỏng); mặt nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bề mặt (của chất lỏng); mặt nước

    • Trên mặt nước có một lớp bề mặt.

  2. tính từ

    bề mặt; bề ngoài; hời hợt

    • Anh ấy là một người rất hời hợt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.