浩浩

浩浩
hàohào
hạo hạo

rộng lớn; mênh mông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • Biển cả mênh mông.

  2. tính từ

    mênh mông; bao la; rộng lớn

    • Vũ trụ bao la, con người nhỏ bé.

  3. tính từ

    mênh mông; cuồn cuộn (nước lũ)

    • Nước lũ chảy cuồn cuộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.