/
浩浩
浩浩
hạo hạo
rộng lớn; mênh mông
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lớn; mênh mông
- 。
Biển cả mênh mông.
- 貳形tính từ
mênh mông; bao la; rộng lớn
- ,。
Vũ trụ bao la, con người nhỏ bé.
- 參形tính từ
mênh mông; cuồn cuộn (nước lũ)
- 。
Nước lũ chảy cuồn cuộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
浩浩
Phồn thể浩
hạo hạo
rộng lớn; mênh mông
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lớn; mênh mông
- 。
Biển cả mênh mông.
- 貳形tính từ
mênh mông; bao la; rộng lớn
- ,。
Vũ trụ bao la, con người nhỏ bé.
- 參形tính từ
mênh mông; cuồn cuộn (nước lũ)
- 。
Nước lũ chảy cuồn cuộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)