Tới nội dung chính

浣

浣
huàn
hoán
⽔bộ thuỷ · 10 nét

giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

    • 。

      Xin hãy giúp tôi giặt quần áo.

  2. 貳动động từ

    rửa; tráng; xả nước

    • 。

      Làm ơn giúp tôi giặt quần áo.

  3. 參名danh từ

    một trong ba kỳ 10 ngày trong tháng (thời nhà Đường); giặt (giặt giũ)

  4. 肆动động từ

    giặt giũ; rửa

  5. 伍动động từ

    giặt giũ; rửa (cũng đọc là wǎn)

浣
huàn
hoán
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu