浓汤

浓汤
nóngtāng
nồng thang

súp đặc; canh đặc

2 nghĩa#39750
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súp đặc; canh đặc

    • Tôi thích uống súp đặc.

  2. danh từ

    bột mịn; bột nghiền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.