Tới nội dung chính

浑

浑
hún
hồn
⽔bộ thuỷ · 9 nét

đục; vẩn đục; hỗn độn

4 nghĩa#46304
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đục; vẩn đục; hỗn độn

    • 。

      Nước rất đục.

  2. 貳形tính từ

    toàn; nguyên; khắp

    • 。

      Toàn thân anh ấy đầy mồ hôi.

  3. 參形tính từ

    ngu ngốc; ngớ ngẩn

    • 。

      Anh ta đúng là một tên ngốc.

  4. 肆形tính từ

    mộc mạc; chất phác (dạng kết hợp)

    • 。

      Anh ấy là người chất phác.

浑
hún
hồn
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu