/
浑
浑
hồn
⽔bộ thuỷ · 9 nétđục; vẩn đục; hỗn độn
4 nghĩa#46304
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đục; vẩn đục; hỗn độn
- 。
Nước rất đục.
- 貳形tính từ
toàn; nguyên; khắp
- 。
Toàn thân anh ấy đầy mồ hôi.
- 參形tính từ
ngu ngốc; ngớ ngẩn
- 。
Anh ta đúng là một tên ngốc.
- 肆形tính từ
mộc mạc; chất phác (dạng kết hợp)
- 。
Anh ấy là người chất phác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
浑
Phồn thể渾
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đục; vẩn đục; hỗn độn
- 。
Nước rất đục.
- 貳形tính từ
toàn; nguyên; khắp
- 。
Toàn thân anh ấy đầy mồ hôi.
- 參形tính từ
ngu ngốc; ngớ ngẩn
- 。
Anh ta đúng là một tên ngốc.
- 肆形tính từ
mộc mạc; chất phác (dạng kết hợp)
- 。
Anh ấy là người chất phác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)