测深

测深
shēn
trắc thâm

đo độ sâu (biển); thăm dò độ sâu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đo độ sâu (biển); thăm dò độ sâu

    • Thuyền viên đang đo độ sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.