Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
浊流
dòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc
- 。
Dòng chảy đục của con sông này rất xiết.
- 貳名danh từ
dòng nước đục; (bóng) dòng chảy ô trọc
- 。
Dòng nước đục của con sông này rất xiết.
- 參名danh từ
dòng nước đục; (bóng) kẻ hèn hạ; phường ô trọc
- 。
Anh ta là một kẻ đáng khinh.
- 肆名danh từ
dòng nước đục; (bóng) luồng xã hội hủ bại; xu hướng đồi bại
- 。
Anh ấy căm ghét những tệ nạn xã hội.
解字
GIẢI TỰdòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc
- 。
Dòng chảy đục của con sông này rất xiết.
- 貳名danh từ
dòng nước đục; (bóng) dòng chảy ô trọc
- 。
Dòng nước đục của con sông này rất xiết.
- 參名danh từ
dòng nước đục; (bóng) kẻ hèn hạ; phường ô trọc
- 。
Anh ta là một kẻ đáng khinh.
- 肆名danh từ
dòng nước đục; (bóng) luồng xã hội hủ bại; xu hướng đồi bại
- 。
Anh ấy căm ghét những tệ nạn xã hội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)