浊流

浊流
zhuóliú
trọc lưu

dòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc

    • Dòng chảy đục của con sông này rất xiết.

  2. danh từ

    dòng nước đục; (bóng) dòng chảy ô trọc

    • Dòng nước đục của con sông này rất xiết.

  3. danh từ

    dòng nước đục; (bóng) kẻ hèn hạ; phường ô trọc

    • Anh ta là một kẻ đáng khinh.

  4. danh từ

    dòng nước đục; (bóng) luồng xã hội hủ bại; xu hướng đồi bại

    • Anh ấy căm ghét những tệ nạn xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.