浇灌

浇灌
jiāoguàn
kiêu quán

tưới; tưới nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tưới; tưới nước

    • Anh ấy tưới hoa cỏ mỗi ngày.

  2. động từ

    tưới; tưới tiêu; màu mỡ

    • Nông dân đang tưới tiêu ruộng đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.