Tới nội dung chính

浃

浃
jiā
tiếp
⽔bộ thuỷ · 9 nét

thấm ướt; đẫm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thấm ướt; đẫm

    • 。

      Mồ hôi ướt đẫm lưng.

  2. 貳动động từ

    thấm ướt; thấm đẫm

  3. 參动động từ

    thấm ướt; ướt đẫm

  4. 肆动động từ

    thấm ướt; thấu suốt

浃
jiā
tiếp
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu