流调

流调
liúdiào
lưu điệu

điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)

    • Điều tra dịch tễ là một phương tiện quan trọng để kiểm soát dịch bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.