Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流调
流调
lưu điệu
điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)
- 。
Điều tra dịch tễ là một phương tiện quan trọng để kiểm soát dịch bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
流调
Phồn thể流調
lưu điệu
điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)
- 。
Điều tra dịch tễ là một phương tiện quan trọng để kiểm soát dịch bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)