流球

流球
Liúqiú
lưu cầu

Lưu Cầu (quần đảo Ryūkyū)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Lưu Cầu (quần đảo Ryūkyū)(kế thừa)

    • Quần đảo Ryukyu nằm ở phía nam Nhật Bản.

  2. danh từ

    Quần đảo Lưu Cầu (kéo dài từ Nhật Bản đến Đài Loan); Lưu Cầu(kế thừa)

    • Quần đảo Ryukyu nằm giữa Nhật Bản và Đài Loan.

  3. danh từ

    Lưu Cầu (xã thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan)(kế thừa)

    • Lưu Cầu là một thị trấn ở Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.