流涎

流涎
liúxián
lưu tiên

chảy nước dãi; (bóng) thèm thuồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chảy nước dãi; (bóng) thèm thuồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.