流派

流派
liúpài
lưu phái

trường phái; dòng phái; hệ phái

4 nghĩa#38785
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường phái; dòng phái; hệ phái

    • Trường phái này rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    trường phái; dòng phái; thể loại

    • Bạn thích thể loại nhạc nào?

  3. danh từ

    trường phái; dòng phái; chi nhánh (của dòng sông)

  4. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.