Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流派
流派
lưu phái
trường phái; dòng phái; hệ phái
4 nghĩa#38785
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái; dòng phái; hệ phái
- 。
Trường phái này rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
trường phái; dòng phái; thể loại
- ?
Bạn thích thể loại nhạc nào?
- 參名danh từ
trường phái; dòng phái; chi nhánh (của dòng sông)
- 肆名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
流派
Phồn thể流
lưu phái
trường phái; dòng phái; hệ phái
4 nghĩa#38785
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái; dòng phái; hệ phái
- 。
Trường phái này rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
trường phái; dòng phái; thể loại
- ?
Bạn thích thể loại nhạc nào?
- 參名danh từ
trường phái; dòng phái; chi nhánh (của dòng sông)
- 肆名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)