流泻

流泻
liúxiè
lưu tả

chảy; lưu thông; trôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy; lưu thông; trôi

    • Ánh trăng chảy tràn trên mặt hồ.

  2. động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

    • Nắng tràn ngập trên bệ cửa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.