流泆

流泆
liú
lưu dật

nuông chiều; cưng chiều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuông chiều; cưng chiều

  2. tính từ

    phóng đãng; trụy lạc; buông thả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.