流沙

流沙
liúshā
lưu sa

cát lún; cát chảy; lưu sa

2 nghĩa#38600
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cát lún; cát chảy; lưu sa

    • Trong sa mạc có cát lún.

  2. danh từ

    nhân chảy (thường dùng như định ngữ, chỉ loại nhân lỏng/kem chảy trong bánh ngọt); lava

    • Bánh bao kim sa là món tôi thích nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.