流水

流水
liúshuǐ
lưu thuỷ

nước chảy; nước lưu thông; doanh thu (trong kinh doanh)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21004
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước chảy; nước lưu thông; doanh thu (trong kinh doanh)

    • Tiếng nước chảy rất hay.

  2. danh từ

    doanh thu; nước chảy

    • Doanh thu của cửa hàng này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.