qià
hiệp
bộ thuỷ · 9 nét

hiệp định; thỏa thuận

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiệp định; thỏa thuận

    • Hai bên đàm phán rất thuận lợi.

  2. động từ

    tiếp xúc; đàm phán; thương lượng

    • Chúng ta hãy thảo luận về hợp tác một chút.

  3. động từ

    đồng ý; tán thành

    • Chúng tôi đàm phán rất thuận lợi.

  4. động từ

    thương lượng; hiệp thương; tham khảo ý kiến

    • Chúng ta hãy thảo luận về việc hợp tác một chút.

  5. tính từ

    quy mô lớn; đại quy mô

    • Anh ấy có kiến thức rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.