活活

活活
huóhuó
hoạt hoạt

sống sượng; (bị) hành hạ đến chết; (làm gì đó) trong khi còn sống

3 nghĩa#13154
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sống sượng; (bị) hành hạ đến chết; (làm gì đó) trong khi còn sống

    在生活中;还活着的时候zài shēnghuó zhōng; háishi huózhao de shíhou

    • Anh ấy bị chết đói.

  2. trạng từ

    hoàn toàn; hẳn hẳn

    完全地;彻底地wánquán de;chèdǐ de

    • Anh ấy tức chết mất.

  3. trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là

    单纯地;仅仅是dānchún de;jǐnjǐn shì

    • Anh ấy tức chết mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.