táo
thao
bộ thuỷ · 9 nét

gội đầu; tắm gội; tẩy rửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gội đầu; tắm gội; tẩy rửa

  2. danh từ

    sông Quy (tên một con sông)

    • Sông Thao ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.