Tới nội dung chính

洪

洪
hóng
hồng
⽔bộ thuỷ · 9 nét

lũ lụt; nước lớn

4 nghĩa#14184
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lũ lụt; nước lớn

    中大量的水流动,造成灾害dàliàng de shuǐ liúdòng、zàochéng zāihài

    • 。

      Ở đây bị lũ lụt rồi.

  2. 貳名danh từ

    họ Hồng

    中姓氏,是人的家族名称xìngshì、shì rén de jiāzú míngchēng

  3. 參形tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng

    中很大;很强;很好hěn dà;hěn qiáng;hěn hǎo

    • 。

      Tiếng hát vang dội.

  4. 肆形tính từ

    lớn; trùng

    中很大的;范围广的hěn dà de; fànwéi guǎng de

    • 。

      Lũ lụt đã gây ra thiệt hại lớn.

洪
hóng
hồng
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu