津津

津津
jīnjīn
tân tân

hào hứng; say mê; thú vị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hào hứng; say mê; thú vị

    • Anh ấy ăn cơm một cách ngon lành.

  2. trạng từ

    tha thiết; chân thành

  3. trạng từ

    thích thú; say mê; ngon lành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.