/
津津
津津
tân tân
hào hứng; say mê; thú vị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hào hứng; say mê; thú vị
- 。
Anh ấy ăn cơm một cách ngon lành.
- 貳副trạng từ
tha thiết; chân thành
- 參副trạng từ
thích thú; say mê; ngon lành
CÁCH VIẾT
Đang tải…
津津
Phồn thể津
tân tân
hào hứng; say mê; thú vị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hào hứng; say mê; thú vị
- 。
Anh ấy ăn cơm một cách ngon lành.
- 貳副trạng từ
tha thiết; chân thành
- 參副trạng từ
thích thú; say mê; ngon lành
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)