洗面

洗面
miàn
tẩy diện

rửa mặt; làm sạch da mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa mặt; làm sạch da mặt

    • Cô ấy rửa mặt mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.