洗冤

洗冤
yuān
tẩy oan

giải oan; rửa oan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải oan; rửa oan

    • Anh ấy muốn minh oan cho bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.