洋流

洋流
yángliú
dương lưu

dòng hải lưu; dòng chảy đại dương

1 nghĩa#21600
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng hải lưu; dòng chảy đại dương

    • Dòng hải lưu có ảnh hưởng đến khí hậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.