洋洋

洋洋
yángyáng
dương dương

rộng lớn; mênh mông

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • Biển cả mênh mông.

  2. tính từ

    không tầm thường; khác tục; thanh cao

    • Bài viết của anh ấy rất ấn tượng.

  3. tính từ

    tự mãn; hớn hở

    • Anh ấy trông có vẻ tự mãn.

  4. tính từ

    tự mãn; hớn hở tự đắc

    • Anh ấy cười một cách đắc ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.