- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
rộng lớn; mênh mông
rộng lớn; mênh mông
Biển cả mênh mông.
không tầm thường; khác tục; thanh cao
Bài viết của anh ấy rất ấn tượng.
tự mãn; hớn hở
Anh ấy trông có vẻ tự mãn.
tự mãn; hớn hở tự đắc
Anh ấy cười một cách đắc ý.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
rộng lớn; mênh mông
rộng lớn; mênh mông
Biển cả mênh mông.
không tầm thường; khác tục; thanh cao
Bài viết của anh ấy rất ấn tượng.
tự mãn; hớn hở
Anh ấy trông có vẻ tự mãn.
tự mãn; hớn hở tự đắc
Anh ấy cười một cách đắc ý.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.