/
洄
洄
hồi
⽔bộ thuỷ · 9 nétnước xoáy; (nước) chảy xoáy tròn
3 nghĩa#46142
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nước xoáy; (nước) chảy xoáy tròn
- 。
Nước đang xoáy.
- 貳动động từ
đi ngược dòng; (nước) xoáy ngược
- 。
Cá bơi ngược dòng.
- 參动động từ
nước xoáy; dòng nước chảy ngược
- 。
Dòng nước xoáy tròn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
洄
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nước xoáy; (nước) chảy xoáy tròn
- 。
Nước đang xoáy.
- 貳动động từ
đi ngược dòng; (nước) xoáy ngược
- 。
Cá bơi ngược dòng.
- 參动động từ
nước xoáy; dòng nước chảy ngược
- 。
Dòng nước xoáy tròn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)