/
泷
泷
lung
⽔bộ thuỷ · 8 nétthác nước; ghềnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thác nước; ghềnh
- 貳名danh từ
thác nước; thác
- 。
Thác nước này rất hùng vĩ.
- 參
mưa xối xả; thác nước chảy mạnh
泷
sang
⽔bộ thuỷ · 8 nétsông Sương ở Hồ Nam và Quảng Đông (nay là sông Vũ Thủy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Sương ở Hồ Nam và Quảng Đông (nay là sông Vũ Thủy)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
泷
Phồn thể瀧
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thác nước; ghềnh
- 貳名danh từ
thác nước; thác
- 。
Thác nước này rất hùng vĩ.
- 參
mưa xối xả; thác nước chảy mạnh
泷
Phồn thể瀧
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Sương ở Hồ Nam và Quảng Đông (nay là sông Vũ Thủy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)