yāng
ương
bộ thuỷ · 8 nét

mênh mông; (của gió, mây) cuồn cuộn, xáo động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mênh mông; (của gió, mây) cuồn cuộn, xáo động

    • Gió thổi mạnh mẽ.

  2. tính từ

    vô tận; không cùng kiệt

    • Một quốc gia rộng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.