/
泱
泱
ương
⽔bộ thuỷ · 8 nétmênh mông; (của gió, mây) cuồn cuộn, xáo động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông; (của gió, mây) cuồn cuộn, xáo động
- 。
Gió thổi mạnh mẽ.
- 貳形tính từ
vô tận; không cùng kiệt
- 。
Một quốc gia rộng lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
泱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông; (của gió, mây) cuồn cuộn, xáo động
- 。
Gió thổi mạnh mẽ.
- 貳形tính từ
vô tận; không cùng kiệt
- 。
Một quốc gia rộng lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)