mǐn
mẫn
bộ thuỷ · 8 nét

mất đi; tiêu tan; xóa bỏ (dạng kết hợp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất đi; tiêu tan; xóa bỏ (dạng kết hợp)

    • Tên của anh ấy đã bị xóa sổ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.