Tới nội dung chính

泛

泛
fàn
phiếm
⽔bộ thuỷ · 7 nét

không cụ thể; chung chung; phiếm

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không cụ thể; chung chung; phiếm

    • 。

      Ý nghĩa của từ này rất chung chung.

  2. 貳形tính từ

    quy mô lớn; đại quy mô

    • 。

      Anh ấy đọc rất nhiều.

  3. 參形tính từ

    tiền tố "toàn-"; "liên-"; phiếm (chỉ phạm vi rộng)

    • 。

      Khu vực vành đai Thái Bình Dương.

  4. 肆动động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

    • 。

      Nước sông tràn bờ rồi.

  5. 伍动động từ

    (văn) trôi nổi; lênh đênh

  6. 陸动động từ

    tràn ngập; phảng phất; phiếm (pha màu, cảm xúc, mùi hương...)

    • 。

      Trên mặt cô ấy ửng hồng.

泛
fàn
phiếm
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu