泛
không cụ thể; chung chung; phiếm
NGHĨA
- 壹形tính từ
không cụ thể; chung chung; phiếm
- 。
Ý nghĩa của từ này rất chung chung.
- 貳形tính từ
quy mô lớn; đại quy mô
- 。
Anh ấy đọc rất nhiều.
- 參形tính từ
tiền tố "toàn-"; "liên-"; phiếm (chỉ phạm vi rộng)
- 。
Khu vực vành đai Thái Bình Dương.
- 肆动động từ
tràn ngập; đầy rẫy
- 。
Nước sông tràn bờ rồi.
- 伍动động từ
(văn) trôi nổi; lênh đênh
- 陸动động từ
tràn ngập; phảng phất; phiếm (pha màu, cảm xúc, mùi hương...)
- 。
Trên mặt cô ấy ửng hồng.
NGHĨA
- 壹形tính từ
không cụ thể; chung chung; phiếm
- 。
Ý nghĩa của từ này rất chung chung.
- 貳形tính từ
quy mô lớn; đại quy mô
- 。
Anh ấy đọc rất nhiều.
- 參形tính từ
tiền tố "toàn-"; "liên-"; phiếm (chỉ phạm vi rộng)
- 。
Khu vực vành đai Thái Bình Dương.
- 肆动động từ
tràn ngập; đầy rẫy
- 。
Nước sông tràn bờ rồi.
- 伍动động từ
(văn) trôi nổi; lênh đênh
- 陸动động từ
tràn ngập; phảng phất; phiếm (pha màu, cảm xúc, mùi hương...)
- 。
Trên mặt cô ấy ửng hồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)